SUPER LIFE® D3000 (NHƯỢNG QUYỀN)
SỬ DỤNG:
SUPER LIFE® D3000 được đề nghị sử dụng cho các loại động cơ diesel tải nặng của xe tải, máy cày, đầu kéo, xe công trình, xe khách, tàu đi sông biển, các loại máy phát điện diesel.
SUPER LIFE® D3000 đạt các yêu cầu tiêu chuẩn quân đội Mỹ và các đòi hỏi kỹ thuật của các nhà máy sản xuất động cơ như: CUMMINS, GM 6049M/6085M, CATERPILLAR, INTERNATIONAL, DETROIT DIESEL, FORD M2C121E, KOMATSU, ISUZU, NISSAN, MITSUBISHI, MERCEDES-DB227.
API CF, CD/SF
MIL-L- 2104D MIL-L- 46152C
ƯU ĐIỂM:
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
|
CHỈ TIÊU |
PP THỬ |
KẾT QUẢ |
||||
|
Cấp độ nhớt |
SAE J300 |
15W-40 |
20W-50 |
40 |
50 |
70 |
|
Tỉ trọng API |
ASTM D 287 |
29.29 |
26.60 |
27.67 |
25.90 |
26.60 |
|
Khối lượng riêng ở 15.6oC (60oF) |
ASTM D1298 |
0.880 |
0.895 |
0.889 |
0.899 |
0.895 |
|
Độ nhớt động học tại: @ 40oC, cst @ 100oC, cst |
ASTM D445 |
114.0 15.0 |
167.9 21.9 |
141.9 15.3 |
193.7 19.5 |
381 30.2 |
|
Chỉ số độ nhớt |
ASTM D2270 |
125 |
125 |
110 |
115 |
111 |
|
Nhiệt độ chớp cháy oC (oF) |
ASTMD92 |
220 (428) |
230 (446) |
210 (410) |
220 (428) |
240 (464) |
|
Điểm rót chảy, oC (oF) |
ASTM D97 |
-23 (-9.4) |
-23 (-9.4) |
-12 (10.4) |
-12 (10.4) |
-12 (10.4) |
| Chỉ số kiềm tổng mgKO/g | ASTM D2896 | 7.5 | 7.5 | 7.5 | 7.5 | 7.5 |
Đây là số liệu tiêu biểu của các sản phẩm hiện hành. Trong điều kiện sản xuất bình thường chỉ tiêu có thể thay đổi chút ít nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
LƯU Ý:
Tránh đừng cho da tiếp xúc thường xuyên lâu dài với nhớt đã dùng rồi, qua thử nghiệm có thể gây ung thư da. Phải rửa thật sạch chỗ da bị dính dầu với nước và xà phòng. Để xa tầm tay trẻ em.
Không đổ nhớt thải, bảo vệ môi trường xung quanh. Tồn trữ để đưa về nơi thu gom.