DẦU HỘP SỐ, BÁNH RĂNG (HỘP SỐ VĨ CẦU) (NHƯỢNG QUYỀN)
SỬ DỤNG:
Duralife® Gear 5 – Extreme Pressure Gear Oil được sử dụng trong hộp số, cầu sau xe, bánh răng truyền động - vòng răng xoắn, bánh răng côn, các bộ truyền lực vi sai trượt giới hạn (in limited slip differentials) của xe tải, xe khách, xe công trình xây dựng, cầu đường và hầm mỏ, máy nông nghiệp, xe thể thao, pick-up tải… hoạt động trong những điều kiện khắc nghiệt. Dầu này đáp ứng các đòi hỏi:
API SERVICE GL-5/ MT-1
MIL-L-2105E , MACK GO-J , FORD M2C108C/M2C197A
MB 235.0 , ZF 05A/07A/16B/17B , MAN 342N
ƯU ĐIỂM:
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT TIÊU BIỂU:
|
CHỈ TIÊU |
PP THỬ |
KẾT QUẢ |
||||
|
Cấp độ nhớt SAE |
|
80W-90EP |
85W-90EP |
85W-140EP |
90EP |
140EP |
|
Tỉ trọng API |
ASTM D287 |
27.85 |
25.72 |
24.34 |
26.42 |
23.99 |
|
Tỉ trọng ở: @ 15oC (60oF) |
ASTM D1298 |
0.888 |
0.900 |
0.908 |
0.896 |
0.910 |
|
Độ nhớt động học ở: @ 40oC, cSt @ 100oC, cSt |
ASTM D445 |
181 17.25 |
152 16.0 |
348 25.70 |
168 15.8 |
401 28.5 |
|
Chỉ số độ nhớt |
ASTM D2270 |
102 |
110 |
98 |
96 |
96
|
|
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, oC (oF) |
ASTM D92 |
210 (410) |
210 (410) |
210 (410) |
210 (410) |
210 (410) |
|
Nhiệt độ rót chảy,oC (oF) |
ASTM D97 |
-26 (-15) |
-22 (-7.6) |
-15 (5) |
-12 (10.4) |
-12 (10.4) |
Đây là số liệu tiêu biểu của các sản phẩm hiện hành. Trong điều kiện sản xuất bình thường chỉ tiêu có thể thay đổi chút ít nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
LƯU Ý:
Tránh đừng cho da tiếp xúc thường xuyên lâu dài với dầu đã dùng rồi, qua thử nghiệm có thể gây ung thư da. Phải rửa thật sạch chỗ da bị dính dầu bằng nước và xà phòng. Để xa tầm tay trẻ em.
Không đổ dầu thải, bảo vệ môi trường xung quanh. Tồn trữ để đưa về nơi thu gom.
Tham khảo dữ liệu Thông tin An tòan (MSDS) số 12026 trong website www.amtecol.com