DẦU THỦY LỰC CAO CẤP (NHƯỢNG QUYỀN)
SỬ DỤNG
Duralife® Premium anti-wear R&O Hydraulic oils được dùng trong các hệ thống thủy lực di động và cố định như: máy nông cụ, máy xây dựng và vận tải thủy bộ, máy đào mỏ, máy dập thủy lực, máy công cụ, mô tơ và máy phát điện, máy đóng kiện, hộp số tời hàng, máy cán, máy đóng sách, máy nghiền, các loại máy nén khí kiểu xoắn, cánh quạt,...và một số thiết bị khác cần thiết phải sử dụng loại dầu thủy lực chất lượng cao cấp.
Dầu thủy lực cao cấp / Duralife® Premium anti-wear R&O Hydraulic oils đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật của các nhà sản xuất hàng đầu như : Eaton Vickers I-286-S, I-286-S3, M-2950-S; Racine, variable volume vane pumps; DIN 51524, Part 2, Part 3 (2006); Jeffrey No.87; U.S.Steel 126, 127; General Motors LH-04-1, LH-06-1, LH-15-1; AFNOR E 48-603; Denison Parker HF-1, HF-2, HF-0; Cincinnati Milacron P-68, P-69, P-70; ANSI/AGMA 9005-E02-RO; ASTM D 6158 (HM,HV); ISO 11158 (HM,HV); SAE MS 1004 (HM,HV); GM LS-2; CMAS P041 (HK); Bosch 07075 & 90220; SEB 181222; Lee-Norse 100-1; Ford M-6C32; B.F.Goodrich 0512; Racine; Poclain; Commercial Hydraulics.
ƯU ĐIỂM
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT TIÊU BIỂU:
|
CHỈ TIÊU |
PHƯƠNG PHÁP |
PAW 10 |
PAW 15 |
PAW 22 |
PAW 32 |
PAW 46 |
|
Cấp độ nhớt theo ISO |
|
10 |
15 |
22 |
32 |
46 |
|
Tỷ trọng API |
ASTM D287 |
33.03 |
32.65 |
32.46 |
31.14 |
30.21 |
|
Tỷ trọng ở 15oC (60oF) |
ASTM D1298 |
0.860 |
0.862 |
0.863 |
0.870 |
0.875 |
|
Độ nhớt ở 40oC, cSt |
ASTM D445 |
10 |
15 |
22 |
32 |
46 |
|
Chỉ số độ nhớt |
ASTM D2270 |
100 |
100 |
103 |
101 |
102 |
|
Điểm chớp cháy, oC (oF) |
ASTM D92 |
190 (375) |
190 (375) |
190 (375) |
200 (392) |
200 (392) |
|
Điểm rót chảy, oC (oF) |
ASTM D97 |
-45 (-49) |
-45 (-49) |
-45 (-49) |
-45 (-49) |
-40 (-40) |
|
Độ tạo bọt ở 93.5oC, ml |
ASTM D892 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Màu |
ASTM D1500 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
|
CHỈ TIÊU |
PHƯƠNG PHÁP |
PAW 68 |
PAW 100 |
PAW 150 |
|
Cấp độ nhớt theo ISO |
|
68 |
100 |
150 |
|
Tỷ trọng API |
ASTM D287 |
29.66 |
29.29 |
28.39 |
|
Tỷ trọng ở 15oC (60oF) |
ASTM D1298 |
0.878 |
0.88 |
0.885 |
|
Độ nhớt ở 40oC, cSt |
ASTM D445 |
68 |
100 |
150 |
|
Chỉ số độ nhớt |
ASTM D2270 |
100 |
98 |
98 |
|
Điểm chớp cháy, oC (oF) |
ASTM D92 |
210 (410) |
210 (410) |
230 (446) |
|
Điểm rót chảy, oC (oF) |
ASTM D97 |
-40 (-40) |
-30 (-22) |
-12 (10.4) |
|
Độ tạo bọt ở 93.5oC, ml |
ASTM D892 |
0 |
0 |
0 |
|
Màu |
ASTM D1500 |
0.5 |
2 |
2.5 |
Đây là số liệu tiêu biểu của các sản phẩm hiện hành. Trong điều kiện sản xuất bình thường chỉ tiêu có thể thay đổi chút ít nhưng không ảnh hưởng chất lượng sản phẩm.
LƯU Ý:
Tránh đừng cho da tiếp xúc thường xuyên lâu dài với dầu đã dùng rồi, qua thử nghiệm có thể gây ung thư da. Phải rửa thật sạch chỗ da bị dính dầu bằng nước và xà phòng. Để xa tầm tay trẻ em.
Không đổ nhớt thải, bảo vệ môi trường xung quanh. Tồn trữ để đưa về nơi thu gom.
Tham khảo dữ liệu Thông tin an toàn (MSDS) số 12027 trong website www.amtecol.com

