DẦU THỦY LỰC CAO CẤP (NHƯỢNG QUYỀN)

namdongduong@namdongduong.com.vn

|

(028) 3872.1055

DẦU THỦY LỰC CAO CẤP (NHƯỢNG QUYỀN)

  • Liên hệ
  • 306
Duralife® Premium anti-wear R&O Hydraulic oils là các loại dầu thủy lực cao cấp được đặc chế từ dầu gốc chất lượng tốt, có chỉ số độ nhớt cao với các phụ gia đặc biệt, để sử dụng cho các hệ thống thủy lực ứng suất mạnh, kể cả các máy bơm cánh gạt (vane pump) áp lực cao. Khả năng kiểm soát ảnh hưởng mài mòn tuyệt hảo và tạo lớp màng dầu vững chắc, chống các quá trình ăn mòn, quá trình oxy hóa và sự tạo bọt.

DẦU THỦY LỰC CAO CẤP

DURALIFE® PREMIUM ANTI-WEAR R&O HYDRAULIC OILS

SỬ DỤNG

Duralife® Premium anti-wear R&O Hydraulic oils được dùng trong các hệ thống thủy lực di động và cố định như: máy nông cụ, máy xây dựng và vận tải thủy bộ, máy đào mỏ, máy dập thủy lực, máy công cụ, mô tơ và máy phát điện, máy đóng kiện, hộp số tời hàng, máy cán, máy đóng sách, máy nghiền, các loại máy nén khí kiểu xoắn, cánh quạt,...và một số thiết bị khác cần thiết phải sử dụng loại dầu thủy lực chất lượng cao cấp.

Dầu thủy lực cao cấp / Duralife® Premium anti-wear R&O Hydraulic oils đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật của các nhà sản xuất hàng đầu như : Eaton Vickers I-286-S, I-286-S3, M-2950-S; Racine, variable volume vane pumps; DIN 51524, Part 2, Part 3 (2006); Jeffrey No.87; U.S.Steel 126, 127; General Motors LH-04-1, LH-06-1, LH-15-1; AFNOR E 48-603; Denison Parker HF-1, HF-2, HF-0; Cincinnati Milacron P-68, P-69, P-70; ANSI/AGMA 9005-E02-RO; ASTM D 6158 (HM,HV); ISO 11158 (HM,HV); SAE MS 1004 (HM,HV); GM LS-2; CMAS P041 (HK); Bosch 07075 & 90220; SEB 181222; Lee-Norse 100-1; Ford M-6C32; B.F.Goodrich 0512; Racine; Poclain; Commercial Hydraulics.

ƯU ĐIỂM

  • Ổn định nhiệt khả năng lọc rất tốt ngay cả trong môi trường ẩm ướt ở mọi nhiệt độ.
  • Ổn định thủy phân tốt.
  • Ngăn ngừa rỉ sét và ăn mòn trong các hệ thống thủy lực.
  • Tính chống tạo bọt tốt giúp ngăn ngừa tình trạng dầu bão hòa, dư tràn làm kẹt cứng hệ thống thủy lực.
  • Tính tẩy rửa cặn cáu và chống tạo bùn của dầu cao, duy trì các bộ phận hoạt động trong điều kiện luôn sạch sẽ.
  • Tính tách khí nhanh.
  • Phụ gia chống trầy xước, chống mài mòn giúp kéo dài tuổi thọ của các bộ phận bơm thủy lực, bánh răng, cánh gạt, cốt và pit-tông trục quay.
  • Tính khử nhũ rất tốt.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT TIÊU BIỂU:

 

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP

PAW 10

PAW 15

PAW 22

PAW 32

PAW 46

Cấp độ nhớt theo ISO

 

10

15

22

32

46

Tỷ trọng API

ASTM D287

33.03

32.65

32.46

31.14

30.21

Tỷ trọng ở 15oC (60oF)

ASTM D1298

0.860

0.862

0.863

0.870

0.875

Độ nhớt ở  40oC, cSt

ASTM D445

10

15

22

32

46

Chỉ số độ nhớt

ASTM D2270

100

100

103

101

102

Điểm chớp cháy, oC (oF)

ASTM D92

190

(375)

190

(375)

190

(375)

200

(392)

200

(392)

Điểm rót chảy, oC (oF)

ASTM D97

-45

(-49)

-45

(-49)

-45

(-49)

-45

(-49)

-40

(-40)

Độ tạo bọt ở 93.5oC, ml

ASTM D892

0

0

0

0

0

Màu

ASTM D1500

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

 

 

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP

PAW 68

PAW 100

PAW 150

Cấp độ nhớt theo ISO

 

68

100

150

Tỷ trọng API

ASTM D287

29.66

29.29

28.39

Tỷ trọng ở 15oC (60oF)

ASTM D1298

0.878

0.88

0.885

Độ nhớt ở  40oC, cSt

ASTM D445

68

100

150

Chỉ số độ nhớt

ASTM D2270

100

98

98

Điểm chớp cháy, oC (oF)

ASTM D92

210

(410)

210

(410)

230

(446)

Điểm rót chảy, oC (oF)

ASTM D97

-40

(-40)

-30

(-22)

-12

(10.4)

Độ tạo bọt ở 93.5oC, ml

ASTM D892

0

0

0

Màu

ASTM D1500

0.5

2

2.5

 

     Đây là số liệu tiêu biểu của các sản phẩm hiện hành. Trong điều kiện sản xuất bình thường chỉ tiêu có thể thay đổi chút ít nhưng không ảnh hưởng chất lượng sản phẩm.

 

LƯU Ý:

     Tránh đừng cho da tiếp xúc thường xuyên lâu dài với dầu đã dùng rồi, qua thử nghiệm có thể gây ung thư da. Phải rửa thật sạch chỗ da bị dính dầu bằng nước và xà phòng. Để xa tầm tay trẻ em.

     Không đổ nhớt thải, bảo vệ môi trường xung quanh. Tồn trữ để đưa về nơi thu gom.

 

   Tham khảo dữ liệu Thông tin an toàn (MSDS) số 12027 trong website www.amtecol.com

 

 

 

Sản phẩm cùng loại
0
Chỉ đường
Zalo
Hotline

(028) 3872.1055