DẦU NHỜN SUPER LIFE® D9000 (NHƯỢNG QUYỀN)

namdongduong@namdongduong.com.vn

|

(028) 3872.1055

DẦU NHỜN SUPER LIFE® D9000 (NHƯỢNG QUYỀN)

  • Liên hệ
  • 507
Dầu nhờn SUPER LIFE® D9000 được điều chế từ dầu gốc cao cấp cùng phụ gia tiên tiến nhất để bảo vệ các động cơ diesel hiện đại có công suất lớn, bao gồm cả động cơ diesel sử dụng hệ thống thải khí tuần hoàn (EGR). Nó cung cấp chất lượng sử dụng tuyệt hảo khi chạy dừng trên đường cao tốc và giúp cho động cơ hoạt động tối đa và bền bỉ.

Ứng dụng: 
Dầu nhờn SUPER LIFE® D9000 được đề nghị sử dụng cho các động cơ diesel tiên tiến công suất mạnh của các phương tiện tải nặng, ngành công nghiệp hàng hải, các thiết bị xây dựng cầu đường và hầm mỏ hạng nặng, máy dầu, các loại máy nông ngư nghiệp, xe khách, các loại máy phát điện hoạt động trong mọi điều kiện, địa hình, thời tiết khắc nghiệt, hoặc được sử dụng cho các động cơ chạy xăng của các loại xe tải nhẹ, xe thể thao và các đội xe hỗn hợp.


Dầu nhờn SUPER LIFE® D9000 đạt các yêu cầu phẩm chất của các nhà sản xuất động cơ Bắc Mỹ, Châu Âu, Nhật: Caterpillar, Cummins, Detroit Diesel, Mack, Navistar, Mercedes, Volvo, Komatsu, International, John Deere, Ford, Chrysler, GM, BMW, Audi, Volkswagen, Peugeot, Fiat,…


ƯU ĐIỂM: 

  • Giảm thiểu đóng cặn cáu cho pit-tông và buồng đốt.
  • Chống đóng cặn và muội khói.
  • Bảo vệ động cơ chống mài mòn bởi cặn cáu.
  • Tiết kiệm nhiên liệu, dầu nhờn.
  • Màng dầu luôn bôi phủ các chi tiết động cơ, dưới điều kiện chịu lực, độ chịu nhiệt cao. Tránh mài mòn do ma sát giữa các chi tiết kim loại. 
  • Tính năng chống oxy hóa gỉ sét, chống tạo bọt cao.
  • Khởi động nhanh khi trời lạnh ở nhiệt độ thấp, gia tăng độ ổn định nhiệt và oxy hóa ở nhiệt độ cao.
  • Kéo dài tuổi thọ động cơ.

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT:

CHỈ TIÊU

P.P THỬ

KẾT QUẢ

Cấp độ nhớt

SAE J300

40

50

10W-30

15W-40

20W-50

Tỉ trọng  API

ASTM D287

28.00

27.45

30.21

29.66

25.90

Tỉ trọng ở 15oC  (60oF)

ASTM D1298

0.887

0.890

0.875

0.881

0.899

Độ nhớt động học ở:

@ 40oC, cst

@ 100oC, cst

ASTM D445

 

141.3

15.2

 

204.9

19.6

 

72.7

11.0

 

118.1

15.0

 

173.6

19.1

Chỉ số độ nhớt

ASTM D2270

110

110

141

131

125

Nhiệt độ chớp cháy, oC (oF)

ASTM D92

230

(446)

230

(446)

229

(445)

224

(435)

230

(446)

Điểm rót chảy, oC (oF)

ASTM D97

-15

(5)

-15

(5)

-38

(-36)

-36

(-33)

-27

(-16.6)

Chỉ số kiềm tổng mgKO/g

ASTM D2896

10

10

10

10

10

Đây là số liệu tiêu biểu của các sản phẩm hiện hành. Trong điều kiện sản xuất bình thường chỉ tiêu có thể thay đổi chút ít nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

LƯU Ý:

    Tránh đừng cho da tiếp xúc thường xuyên lâu dài với nhớt đã dùng rồi, qua thử nghiệm có thể gây ung thư da. Phải rửa thật sạch chỗ da bị dính dầu với nước và xà phòng. Để xa tầm tay trẻ em.

    Không đổ nhớt thải, bảo vệ môi trường xung quanh. Tồn trữ để đưa về nơi thu gom.
Tham khảo dữ liệu Thông tin an toàn (MSDS) số 12021 trong website www.amtecol.com 



 

 

Sản phẩm cùng loại
0
Chỉ đường
Zalo
Hotline

(028) 3872.1055