DẦU NHỜN SUPER LIFE® D9000 (NHƯỢNG QUYỀN)
Ứng dụng:
Dầu nhờn SUPER LIFE® D9000 được đề nghị sử dụng cho các động cơ diesel tiên tiến công suất mạnh của các phương tiện tải nặng, ngành công nghiệp hàng hải, các thiết bị xây dựng cầu đường và hầm mỏ hạng nặng, máy dầu, các loại máy nông ngư nghiệp, xe khách, các loại máy phát điện hoạt động trong mọi điều kiện, địa hình, thời tiết khắc nghiệt, hoặc được sử dụng cho các động cơ chạy xăng của các loại xe tải nhẹ, xe thể thao và các đội xe hỗn hợp.
Dầu nhờn SUPER LIFE® D9000 đạt các yêu cầu phẩm chất của các nhà sản xuất động cơ Bắc Mỹ, Châu Âu, Nhật: Caterpillar, Cummins, Detroit Diesel, Mack, Navistar, Mercedes, Volvo, Komatsu, International, John Deere, Ford, Chrysler, GM, BMW, Audi, Volkswagen, Peugeot, Fiat,…
ƯU ĐIỂM:
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT:
|
CHỈ TIÊU |
P.P THỬ |
KẾT QUẢ |
||||
|
Cấp độ nhớt |
SAE J300 |
40 |
50 |
10W-30 |
15W-40 |
20W-50 |
|
Tỉ trọng API |
ASTM D287 |
28.00 |
27.45 |
30.21 |
29.66 |
25.90 |
|
Tỉ trọng ở 15oC (60oF) |
ASTM D1298 |
0.887 |
0.890 |
0.875 |
0.881 |
0.899 |
|
Độ nhớt động học ở: @ 40oC, cst @ 100oC, cst |
ASTM D445 |
141.3 15.2 |
204.9 19.6 |
72.7 11.0 |
118.1 15.0 |
173.6 19.1 |
|
Chỉ số độ nhớt |
ASTM D2270 |
110 |
110 |
141 |
131 |
125 |
|
Nhiệt độ chớp cháy, oC (oF) |
ASTM D92 |
230 (446) |
230 (446) |
229 (445) |
224 (435) |
230 (446) |
|
Điểm rót chảy, oC (oF) |
ASTM D97 |
-15 (5) |
-15 (5) |
-38 (-36) |
-36 (-33) |
-27 (-16.6) |
|
Chỉ số kiềm tổng mgKO/g |
ASTM D2896 |
10 |
10 |
10 |
10 |
10 |
Đây là số liệu tiêu biểu của các sản phẩm hiện hành. Trong điều kiện sản xuất bình thường chỉ tiêu có thể thay đổi chút ít nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
LƯU Ý:
Tránh đừng cho da tiếp xúc thường xuyên lâu dài với nhớt đã dùng rồi, qua thử nghiệm có thể gây ung thư da. Phải rửa thật sạch chỗ da bị dính dầu với nước và xà phòng. Để xa tầm tay trẻ em.
Không đổ nhớt thải, bảo vệ môi trường xung quanh. Tồn trữ để đưa về nơi thu gom.
Tham khảo dữ liệu Thông tin an toàn (MSDS) số 12021 trong website www.amtecol.com