DẦU ĐỘNG CƠ TURBO TẢI NẶNG API CF-4/SL
POWER TURBO CF-4 là dầu động cơ cao cấp được thiết kế đặc biệt cho các loại động cơ Turbo tăng áp hoặc hút khí tự nhiên. Sản phẩm được sản xuất từ dầu gốc chất lượng cao và hệ phụ tiên tiến giúp chống ăn mòn, chống mài mòn các chi tiết máy, kiểm soát sự hình thành cặn cáu ngay ở nhiệt độ cao, phát huy tối đa hiệu suất hoạt động của động cơ.

Ưu điểm:
POWER TURBO CF-4 với phân loại độ nhớt SAE 15W-40 và đạt tiêu chuẩn API CF-4/SL hoàn toàn đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt của các nhà sản xuất động cơ hàng đầu trên thể giới.
|
Tên chỉ tiêu |
Phương pháp thử |
SAE 15W-40 |
|
|
01 |
- Độ nhớt động học ở 1000C, cSt |
ASTM D445-11 |
14.5 – 15.5 |
|
02 |
- Chỉ số độ nhớt , Min |
ASTM D2270-04 |
120 |
|
03 |
- Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, 0C Min |
ASTM D92-02b |
220 |
|
04 |
- Trị số kiềm tổng TBN, mg KOH/g Min |
ASTM D2896-07a |
8.0 |
|
05 |
- Tổng hàm lượng kim loại (Ca, Mg, Zn)%wt, Min |
ASTM D4628-05 |
0.35 |
|
06 |
- Ăn mòn tấm đồng ( 3 giờ ở 100 0C ) |
ASTM D130-04e1 |
1a |
|
07 |
-Hàm lượng cặn không tan trong pentane, % wt , max |
ASTM D4055-04 |
0.1 |
|
08 |
- Độ tạo bọt giai đoạn II ở 93,50C, ml , Max |
ASTM D892-13 |
50/0 |
|
09 |
- Hàm lượng nước, % thể tích , Max |
ASTM D95-05e1 |
0.05 |
|
10 |
- Khối lượng riêng ở 150C, kg/l |
ASTM D1298 |
0.8 – 0.9 |
Đây là số liệu tiêu biểu không tạo thành qui cách. Sản phẩm hiện hành & tương lai có thể thay đổi chút ít.